中文圣经

CÔ-LÔ-SE 4:10

đã biết 0/31
10

。(。)

yǔ wǒ yì tóng zuò jiān de yà lǐ dá gǔ wèn nǐ men ān 。 bā ná bā de biǎo dì mǎ kě yě wèn nǐ men ān 。( shuō dào zhè mǎ kě , nǐ men yǐ jīng shòu le fēn fù ; tā ruò dào le nǐ men nà lǐ , nǐ men jiù jiē dài tā 。)

A-ri-tạc, là bạn đồng tù với tôi, gởi lời thăm anh em, Mác, anh em chú bác với Ba-na-ba cũng vậy. Về Mác, anh em đã chịu lấy lời dạy bảo rồi; nếu người đến nơi anh em, hãy tiếp rước tử tế.

Các từ trong câu này