中文圣经

Ê-XÊ-CHIÊN 26:10

đã biết 0/28
10

yīn tā de mǎ pǐ zhòng duō , chén tǔ yáng qǐ zhē bì nǐ 。 tā jìn rù nǐ de chéng mén , hǎo xiàng rén jìn rù yǐ yǒu pò kǒu zhī chéng 。 nà shí , nǐ de qiáng yuán bì yīn qí mǎ de hé zhàn chē 、 zī zhòng chē de xiǎng shēng zhèn dòng 。

Ngựa của người nhiều lắm đến nỗi bụi đất che mầy đi. Các vách thành mầy rúng động vì tiếng của lính kỵ, của xe chở đồ, và của xe binh, khi kẻ nghịch vào bởi các cửa mầy, như vào trong một thành đã bị thua.

Các từ trong câu này