← Từ vựng
众多
zhòng duō
HSK 5
nhiều; đông đảo
📄 Trang luyện viết (PDF)Chữ Hán
众
multitude, crowd; masses, public
bộ thủ 人thành phần ⿱人⿰人人
多
much, many, multi-; more than, over
bộ thủ 夕thành phần ⿱夕夕
Xuất hiện trong 43 câu
SÁNG THẾ 1:28SÁNG THẾ 9:1SÁNG THẾ 9:7SÁNG THẾ 28:3SÁNG THẾ 35:11SÁNG THẾ 48:4SÁNG THẾ 48:16XUẤT AI-CẬP 1:7XUẤT AI-CẬP 5:5LÊ-VI 26:9DÂN SỐ 32:1PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 2:10PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 28:63PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 30:5GIÔ-SUÊ 24:3I CÁC VUA 3:9I CÁC VUA 5:7I LỊCH SỬ 7:4II LỊCH SỬ 1:10E-XƠ-RA 10:13NÊ-HÊ-MI 5:2Ê-XƠ-TÊ 5:11THI THIÊN 105:24THI THIÊN 107:38THI THIÊN 139:17CHÂM NGÔN 15:22CHÂM NGÔN 24:6GIÊ-RÊ-MI 3:16GIÊ-RÊ-MI 23:3GIÊ-RÊ-MI 29:6GIÊ-RÊ-MI 30:14GIÊ-RÊ-MI 30:15GIÊ-RÊ-MI 42:2GIÊ-RÊ-MI 49:32Ê-XÊ-CHIÊN 14:4Ê-XÊ-CHIÊN 26:10Ê-XÊ-CHIÊN 28:18Ê-XÊ-CHIÊN 33:24Ê-XÊ-CHIÊN 36:11Ô-SÊ 10:13MI-CA 2:12CÔNG VỤ 7:17HÊ-BƠ-RƠ 11:12