E-XƠ-RA 4:9
đã biết 0/29
9
省长利宏、书记伸帅,和同党的底拿人、亚法萨提迦人、他毗拉人、亚法撒人、亚基卫人、巴比伦人、书珊迦人、底亥人、以拦人,
shěng zhǎng lì hóng 、 shū jì shēn shuài , hé tóng dǎng de dǐ ná rén 、 yà fǎ sà tí jiā rén 、 tā pí lā rén 、 yà fǎ sā rén 、 yà jī wèi rén 、 bā bǐ lún rén 、 shū shān jiā rén 、 dǐ hài rén 、 yǐ lán rén ,
Rê-hum, tể tướng, Sim-sai, thơ ký và các đồng liêu của họ, tức là người Đi-nít, người A-phạt-sa-thít, người Tạt-bê-lít, người A-phạt-sít, người Aït-kê-vít, người Ba-by-lôn, người Su-san, người Đê-ha-vít, người Ê-lam,