中文圣经

Ê-SAI 61:1

đã biết 0/28
1

zhǔ yē hé huá de líng zài wǒ shēn shàng ; yīn wèi yē hé huá yòng gāo gāo wǒ , jiào wǒ chuán hǎo xìn xī gěi qiān bēi de rén , chāi qiǎn wǒ yī hǎo shāng xīn de rén , bào gào bèi lǔ de dé shì fàng , bèi qiú de chū jiān láo ;

Thần của Chúa Giê-hô-va ngự trên ta; vì Đức Giê-hô-va đã xức dầu cho ta, đặng giảng tin lành cho kẻ khiêm nhường. Ngài đã sai ta đến đặng rịt những kẻ vỡ lòng, đặng rao cho kẻ phu tù được tự do, kẻ bị cầm tù được ra khỏi ngục;

Các từ trong câu này