中文圣经

GIÊ-RÊ-MI 11:8

đã biết 0/28
8

使。」

tā men què bù tīng cóng , bú cè ěr ér tīng , jìng suí cóng zì jǐ wán gěng de ě xīn qù xíng 。 suǒ yǐ wǒ shǐ zhè yuē zhōng yí qiè zhòu zǔ de huà lín dào tā men shēn shàng ; zhè yuē shì wǒ fēn fù tā men xíng de , tā men què bú qù xíng 。」

Nhưng họ không vâng lời, không để tai vào; họ theo sự cứng cỏi của lòng ác mình mà làm. Vì vậy ta đã làm cho họ mọi lời hăm dọa của giao ước nầy, là điều ta đã dặn họ làm theo mà họ không làm theo.

Các từ trong câu này