中文圣经

GIÊ-RÊ-MI 14:16

đã biết 0/29
16

。」

tīng tā men shuō yù yán de bǎi xìng bì yīn jī huāng dāo jiàn pāo zài yē lù sā lěng de jiē dào shàng , wú rén zàng mái 。 tā men lián qī zǐ dài ér nǚ , dōu shì rú cǐ 。 wǒ bì jiāng tā men de è dǎo zài tā men shēn shàng 。」

Những kẻ mà họ truyền lời tiên tri ấy cho, sẽ cùng vợ, con trai, con gái mình vì gươm dao đói kém bị ném ngoài đường phố Giê-ru-sa-lem, chẳng có ai chôn cất, vì ta sẽ khiến điều ác chúng nó đã làm lại đổ về mình!

Các từ trong câu này