中文圣经

GIÊ-RÊ-MI 17:16

đã biết 0/28
16

zhì yú wǒ , nà gēn cóng nǐ zuò mù rén de zhí fēn , wǒ bìng méi yǒu jí máng lí qì , yě méi yǒu xiǎng nà zāi yāng de rì zǐ ; zhè shì nǐ zhī dào de 。 wǒ kǒu zhōng suǒ chū de yán yǔ dōu zài nǐ miàn qián 。

Còn tôi, tôi chẳng vội vàng bỏ chức chăn dân mà không theo Ngài. Tôi cũng không tự ý muốn mình trông đến ngày khốn nạn, Ngài vẫn biết vậy. Lời miệng tôi nói ra điều ở trước mặt Ngài.

Các từ trong câu này