← Từ vựng
跟从
gēn cóng
theo; gả; đầy tớ; người hầu
📄 Trang luyện viết (PDF)Chữ Hán
跟
heel; to accompany, to follow; with
bộ thủ 足thành phần ⿰足艮
从
from, by, since, whence, through
bộ thủ 人thành phần ⿰人人
Xuất hiện trong 100 câu
SÁNG THẾ 24:54SÁNG THẾ 24:59XUẤT AI-CẬP 11:8DÂN SỐ 14:24DÂN SỐ 14:43DÂN SỐ 32:11DÂN SỐ 32:12DÂN SỐ 32:15PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 1:36PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 7:4GIÔ-SUÊ 14:8GIÔ-SUÊ 14:9GIÔ-SUÊ 14:14GIÔ-SUÊ 22:16GIÔ-SUÊ 22:18GIÔ-SUÊ 22:23GIÔ-SUÊ 22:29RU-TƠ 3:10I SA-MU-ÊN 15:11I SA-MU-ÊN 25:42II SA-MU-ÊN 7:8II SA-MU-ÊN 19:17I CÁC VUA 9:6I CÁC VUA 20:10I CÁC VUA 20:14I CÁC VUA 20:15I CÁC VUA 20:17I CÁC VUA 20:19II CÁC VUA 10:14II CÁC VUA 25:10I LỊCH SỬ 12:27I LỊCH SỬ 12:34I LỊCH SỬ 17:7II LỊCH SỬ 12:3II LỊCH SỬ 13:7II LỊCH SỬ 18:2II LỊCH SỬ 34:33NÊ-HÊ-MI 4:23GIÓP 34:27THI THIÊN 78:71Ê-SAI 59:13GIÊ-RÊ-MI 3:19GIÊ-RÊ-MI 17:16GIÊ-RÊ-MI 52:14ĐA-NIÊN 11:43A-MỐT 7:15XÔ-PHÔ-NI 1:6XA-CHA-RI 7:2MA-THI-Ơ 4:19MA-THI-Ơ 4:20MA-THI-Ơ 4:22MA-THI-Ơ 8:10MA-THI-Ơ 8:19MA-THI-Ơ 8:22MA-THI-Ơ 9:9MA-THI-Ơ 10:38MA-THI-Ơ 12:3MA-THI-Ơ 12:4MA-THI-Ơ 16:24MA-THI-Ơ 19:21
…và 40 câu nữa