中文圣经

GIÊ-RÊ-MI 23:2

đã biết 0/28
2

:「

yē hé huá — yǐ sè liè de shén chì zé nà xiē mù yǎng tā bǎi xìng de mù rén , rú cǐ shuō :「 nǐ men gǎn sàn wǒ de yáng qún , bìng méi yǒu kàn gù tā men ; wǒ bì tǎo nǐ men zhè xíng è de zuì 。 zhè shì yē hé huá shuō de 。

Vậy nên, về những kẻ chăn giữ dân Ngài, thì Giê-hô-va Đức Chúa Trời của Y-sơ-ra-ên phán như vầy: Các ngươi làm tan lạc bầy chiên ta, đã đuổi đi và không thăm nom đến; nầy, ta sẽ thăm phạt các ngươi về những việc dữ mình làm, Đức Giê-hô-va phán vậy.

Các từ trong câu này