中文圣经

GIÊ-RÊ-MI 51:16

đã biết 0/28
16

便使

tā yì fā shēng , kōng zhōng biàn yǒu duō shuǐ jī dòng ; tā shǐ yún wù cóng dì jí shàng téng 。 tā zào diàn suí yǔ ér shǎn , cóng tā fǔ kù zhōng dài chū fēng lái 。

Nghe tiếng Ngài, những nước trong các từng trời om sòm. Ngài khiến hơi nước lên từ các đầu cùng đất, khiến chớp theo mưa, từ trong kho tàng mình phát ra gió.

Các từ trong câu này