中文圣经

QUAN ÁN 14:16

đã biết 0/31
16

:「。」:「?」

cān sūn de qī zài zhàng fu miàn qián tí kū shuō :「 nǐ shì hèn wǒ , bú shì ài wǒ , nǐ gěi wǒ běn guó de rén chū mí yǔ , què méi yǒu jiāng yì sī gào sù wǒ 。」 cān sūn huí dá shuō :「 lián wǒ fù mǔ wǒ dōu méi yǒu gào sù , qǐ kě gào sù nǐ ne ?」

Vợ Sam-sôn khóc trước mặt người mà rằng: Quả thật, chàng ghét tôi, chẳng thương tôi chút nào: chàng đã ra một câu đố cho người dân sự tôi, mà không có giải nghĩa cho tôi. Người đáp: Kìa, ta không giải nghĩa cho cha mẹ ta thay, mà ta lại phải giải nghĩa cho nàng sao?

Các từ trong câu này