中文圣经

QUAN ÁN 7:1

—
1

耶路·巴力就是基甸,他和一切跟随的人早晨起来,在哈律泉旁安营。米甸营在他们北边的平原,靠近摩利冈。

yē lù · bā lì jiù shì jī diàn , tā hé yí qiè gēn suí de rén zǎo chén qǐ lái , zài hā lǜ quán páng ān yíng 。 mǐ diàn yíng zài tā men běi biān de píng yuán , kào jìn mó lì gāng 。

Qua ngày sau, Giê-ru-ba-anh, tức là Ghê-đê-ôn, và cả dân sự đồng theo người đều dậy sớm, đi đến đóng trại gần bên suối Ha-rốt. Dinh của Ma-đi-an ở phía bắc về lối nổng Mô-rê, trong trũng.

Các từ trong câu này