中文圣经

MA-LA-CHI 3:1

đã biết 0/28
1

:「使殿使。」

wàn jūn zhī yē hé huá shuō :「 wǒ yào chāi qiǎn wǒ de shǐ zhě zài wǒ qián miàn yù bèi dào lù 。 nǐ men suǒ xún qiú de zhǔ bì hū rán jìn rù tā de diàn ; lì yuē de shǐ zhě , jiù shì nǐ men suǒ yǎng mù de , kuài yào lái dào 。」

Nầy, ta sai sứ giả ta, người sẽ dọn đường trước mặt ta; và Chúa mà các ngươi tìm kiếm sẽ thình lình vào trong đền thờ Ngài, tức là thiên sứ của sự giao ước mà các ngươi trông mong. Nầy, Ngài đến, Đức Giê-hô-va vạn quân phán vậy.

Các từ trong câu này