中文圣经

MÁC 11:13

đã biết 0/29
13

yuǎn yuǎn dì kàn jiàn yì kē wú huā guǒ shù , shù shàng yǒu yè zi , jiù wǎng nà lǐ qù , huò zhě zài shù shàng kě yǐ zhǎo zhe shén me 。 dào le shù xià , jìng zhǎo bù zhe shén me , bú guò yǒu yè zi , yīn wèi bú shì shōu wú huā guǒ de shí hòu 。

Vừa thấy đàng xa một cây vả có lá, Ngài đến đó xem hoặc có chi chăng; song, tới gần rồi, chỉ thấy có lá mà thôi, vì bấy giờ không phải mùa vả.

Các từ trong câu này