中文圣经
← Từ vựng
人从
rén cóng
đoàn tùy tùngnhững người theo sau

Hỏi về từ này

📄 Trang luyện viết (PDF)

Chữ Hán

人

man, person; people

bộ thủ 人
从

from, by, since, whence, through

bộ thủ 人thành phần ⿰人人

Xuất hiện trong 65 câu

…và 5 câu nữa