中文圣经

NÊ-HÊ-MI 11:3

đã biết 0/29
3

yǐ sè liè rén 、 jì sī 、 lì wèi rén 、 ní tí níng , hé suǒ luó mén pú rén de hòu yì dōu zhù zài yóu dài chéng yì , gè zài zì jǐ de dì yè zhōng 。 běn shěng de shǒu lǐng zhù zài yē lù sā lěng de jì zài xià miàn :

Vả, đây là những quan trưởng hàng tỉnh ở tại Giê-ru-sa-lem; nhưng trong các thành Giu-đa, ai nấy đều ở trong đất mình tại trong bổn thành của mình: ấy là dân Y-sơ-ra-ên, những thầy tế lễ, người Lê-vi, người Nê-thi-nim, và con cháu của các tôi tớ Sa-lô-môn.

Các từ trong câu này