中文圣经

NÊ-HÊ-MI 6:1

đã biết 0/29
1

),

cān bā lā 、 duō bǐ yǎ 、 ā lā bó rén jī shàn hé wǒ men qí yú de chóu dí tīng jiàn wǒ yǐ jīng xiū wán le chéng qiáng , qí zhōng méi yǒu pò liè zhī chù ( nà shí wǒ hái méi yǒu ān mén shàn ),

Xảy khi San-ba-lát, Tô-bi-gia, Ghê-sem, là người A rạp, và các thù nghịch chúng tôi khác, hay rằng tôi đã xây sửa vách thành rồi, không còn nơi hư lũng nào nữa, dầu cho đến lúc ấy tôi chưa tra cánh cửa,

Các từ trong câu này