← Từ vựng
保守
bǎo shǒu
HSK 4
bảo thủ; bảo vệ; giữ gìn
📄 Trang luyện viết (PDF)Chữ Hán
保
to safeguard, to protect, to defend, to care for
bộ thủ 亻thành phần ⿰亻呆
守
to defend, to guard, to protect; to conserve; to wait
bộ thủ 宀thành phần ⿱宀寸
Xuất hiện trong 42 câu
PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 4:9II SA-MU-ÊN 22:24II LỊCH SỬ 22:9NÊ-HÊ-MI 4:22GIÓP 20:20GIÓP 29:2THI THIÊN 18:23THI THIÊN 25:21CHÂM NGÔN 2:8CHÂM NGÔN 2:11CHÂM NGÔN 3:26CHÂM NGÔN 4:6CHÂM NGÔN 4:23CHÂM NGÔN 6:22CHÂM NGÔN 7:2CHÂM NGÔN 13:6CHÂM NGÔN 14:3CHÂM NGÔN 19:8CHÂM NGÔN 21:23CHÂM NGÔN 22:5CHÂM NGÔN 24:12GIÁO HUẤN 3:6Ê-SAI 26:3Ê-SAI 31:5Ê-SAI 42:6GIÊ-RÊ-MI 1:12GIĂNG 12:25GIĂNG 17:11GIĂNG 17:12GIĂNG 17:15Ê-PHÊ-SÔ 4:3PHI-LÍP 4:7I TÊ-SA-LÔ-NI-CA 5:23I TI-MÔ-THÊ 5:22I TI-MÔ-THÊ 6:20GIA-CƠ 1:27I PHIA-RƠ 1:5I GIĂNG 5:18GIU-ĐE 1:1GIU-ĐE 1:21GIU-ĐE 1:24KHẢI THỊ 3:10