中文圣经

XÔ-PHÔ-NI 3:19

—
19

那时,我必罚办一切苦待你的人, 又拯救你瘸腿的,聚集你被赶出的。 那些在全地受羞辱的, 我必使他们得称赞,有名声。

nà shí , wǒ bì fá bàn yí qiè kǔ dài nǐ de rén , yòu zhěng jiù nǐ qué tuǐ de , jù jí nǐ bèi gǎn chū de 。 nà xiē zài quán dì shòu xiū rǔ de , wǒ bì shǐ tā men dé chēng zàn , yǒu míng shēng 。

Nầy, trong lúc đó, ta sẽ diệt mọi kẻ làm cho ngươi buồn rầu; ta sẽ cứu kẻ què, thâu kẻ đã bị đuổi, làm cho chúng nó được khen ngợi và nổi danh tiếng, tức là những kẻ đã bị sỉ nhục trong cả đất.

Các từ trong câu này