中文圣经

I CÁC VUA 10:2

đã biết 0/30
2

gēn suí tā dào yē lù sā lěng de rén shèn duō , yòu yǒu luò tuó tuó zhe xiāng liào 、 bǎo shí , hé xǔ duō jīn zǐ 。 tā lái jiàn le suǒ luó mén wáng , jiù bǎ xīn lǐ suǒ yǒu de duì suǒ luó mén dōu shuō chū lái 。

Bà đến Giê-ru-sa-lem có hầu hạ theo rất đông, lạc đà chở thuốc thơm, nhiều vàng và ngọc. Bà đến cùng Sa-lô-môn, nói với người mọi điều có ở trong lòng mình.

Các từ trong câu này