中文圣经

I SA-MU-ÊN 16:11

đã biết 0/30
11

西:「?」:「。」西:「。」

sā mǔ ěr duì yē xī shuō :「 nǐ de ér zi dōu zài zhè lǐ ma ?」 tā huí dá shuō :「 hái yǒu gè xiǎo de , xiàn zài fàng yáng 。」 sā mǔ ěr duì yē xī shuō :「 nǐ dǎ fā rén qù jiào tā lái ; tā ruò bù lái , wǒ men bì bú zuò xí 。」

Đoạn, Sa-mu-ên nói cùng Y-sai rằng: Hết thảy con trai ngươi là đó sao? Y-sai đáp rằng: Hãy còn đứa con út, nhưng nó đi chăn chiên. Sa-mu-ên nói: Hãy sai gọi nó; chúng ta không ngồi ăn trước khi nó đến.

Các từ trong câu này