中文圣经

II LỊCH SỬ 26:19

đã biết 0/29
19

西殿

wū xī yǎ jiù fā nù , shǒu ná xiāng lú yào shāo xiāng 。 tā xiàng jì sī fā nù de shí hòu , zài yē hé huá diàn zhōng xiāng tán páng zhòng jì sī miàn qián , é shàng hū rán fā chū dà má fēng 。

Ô-xia bèn nổi giận; người cầm nơi tay một cái bình hương toan xông hương; và đang khi người nổi giận cùng những thầy tế lễ, phung bèn nổi lên nơi trán người trước mặt những thầy tế lễ, tại trong đền của Đức Giê-hô-va ở gần bên bàn thờ xông hương.

Các từ trong câu này