中文圣经

II CÔ-RINH 11:9

đã biết 0/30
9

wǒ zài nǐ men nà lǐ quē fá de shí hòu , bìng méi yǒu lèi zhe nǐ men yí gè rén ; yīn wǒ suǒ quē fá de , nà cóng mǎ qí dùn lái de dì xiong men dōu bǔ zú le 。 wǒ xiàng lái fán shì jǐn shǒu , hòu lái yě bì jǐn shǒu , zǒng bú zhì yú lèi zhe nǐ men 。

Khi tôi ở cùng anh em, gặp phải lúc thiếu thốn, thì không lụy đến ai cả; vì các anh em ở xứ Ma-xê-đoan đến, đã bù lại sự thiếu thốn cho tôi. Không cứ việc gì, tôi đã giữ mình cho khỏi lụy đến anh em, tôi lại cũng sẽ giữ mình như vậy nữa.

Các từ trong câu này