中文圣经

II CÔ-RINH 13:10

đã biết 0/30
10

suǒ yǐ , wǒ bú zài nǐ men nà lǐ de shí hòu , bǎ zhè huà xiě gěi nǐ men , hǎo jiào wǒ jiàn nǐ men de shí hòu , bú yòng zhào zhǔ suǒ gěi wǒ de quán bǐng yán lì dì dài nǐ men 。 zhè quán bǐng yuán shì wèi zào jiù rén , bìng bú shì wèi bài huài rén 。

Vậy nên khi vắng mặt, tôi viết những điều nầy, để khi tôi có mặt, không dùng thẳng phép, theo quyền Chúa ban cho tôi, để gây dựng chớ không phải để hủy diệt.

Các từ trong câu này