中文圣经

II CÔ-RINH 7:11

đã biết 0/30
11

nǐ kàn , nǐ men yī zhe shén de yì sī yōu chóu , cóng cǐ jiù shēng chū hé děng de yīn qín 、 zì sù 、 zì hèn 、 kǒng jù 、 xiǎng niàn 、 rè xīn 、 zé fá 。 zài zhè yí qiè shì shàng , nǐ men dōu biǎo míng zì jǐ shì jié jìng de 。

Vậy, hãy xem, sự buồn rầu theo ý Đức Chúa Trời sanh ra sự ân cần trong anh em là dường nào! Lại có sự chữa chối, buồn giận, răn sợ, sốt sắng, nông nả, trách phạt là dường nào! Anh em đã tỏ ra cho ai nấy đều biết rằng mình vốn là thanh sạch trong việc đó.

Các từ trong câu này