中文圣经

II CÁC VUA 4:31

đã biết 0/30
31

西西:「。」

jī hā xī xiān qù , bǎ zhàng fàng zài hái zi liǎn shàng , què méi yǒu shēng yīn , yě méi yǒu dòng jìng 。 jī hā xī jiù yíng zhe yǐ lì shā huí lái , gào sù tā shuō :「 hái zi hái méi yǒu xǐng guò lái 。」

Ghê-ha-xi đi trước hai người, và đặt cây gậy trên mặt đứa trẻ. Nhưng người chẳng nghe một tiếng nào, cũng chẳng thấy mòi gì sống. Người trở lại đón Ê-li-sê, và thưa cùng người rằng: Đứa trẻ không tỉnh lại.

Các từ trong câu này