中文圣经

II CÁC VUA 7:6

đã biết 0/29
6

使:「贿。」

yīn wéi zhǔ shǐ yà lán rén de jūn duì tīng jiàn chē mǎ de shēng yīn , shì dà jūn de shēng yīn ; tā men jiù bǐ cǐ shuō :「 zhè bì shì yǐ sè liè wáng huì mǎi hè rén de zhū wáng hé āi jí rén de zhū wáng lái gōng jī wǒ men 。」

Vì Chúa đã khiến trại quân Sy-ri nghe tiếng xe, ngựa và tiếng đạo binh lớn; nên nỗi dân Sy-ri nói với nhau rằng: Kìa, vua Y-sơ-ra-ên đã mướn vua dân Hê-tít và vua Ê-díp-tô đặng hãm đánh chúng ta.

Các từ trong câu này