中文圣经

CÔNG VỤ 8:32

—
32

他所念的那段经,说: 他像羊被牵到宰杀之地, 又像羊羔在剪毛的人手下无声; 他也是这样不开口。

tā suǒ niàn de nà duàn jīng , shuō : tā xiàng yáng bèi qiān dào zǎi shā zhī dì , yòu xiàng yáng gāo zài jiǎn máo de rén shǒu xià wú shēng ; tā yě shì zhè yàng bù kāi kǒu 。

Vả, chỗ người đọc trong Kinh Thánh là đoạn nầy: Người đã bị kéo đi như con chiên đến hàng làm thịt, Lại như chiên con câm trước mặt kẻ hớt lông, Người chẳng mở miệng.

Các từ trong câu này