中文圣经

PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 26:14

đã biết 0/29
14

wǒ shǒu sàng de shí hòu , méi yǒu chī zhè shèng wù ; bù jié jìng de shí hòu , yě méi yǒu ná chū lái , yòu méi yǒu wèi sǐ rén sòng qù 。 wǒ tīng cóng le yē hé huá — wǒ shén de huà , dōu zhào nǐ suǒ fēn fù de xíng le 。

Trong lúc tang chế, tôi không ăn đến vật thánh nầy; khi bị ô uế, tôi không đụng đến đó, và cũng không vì một người chết mà dùng đến; tôi vâng theo tiếng Giê-hô-va Đức Chúa Trời tôi, và làm y như mọi điều Ngài đã phán dặn tôi.

Các từ trong câu này