中文圣经

GIÊ-RÊ-MI 11:10

đã biết 0/30
10

。」

tā men zhuǎn qù xiào fǎ tā men de xiān zǔ , bù kěn tīng wǒ de huà , fàn zuì zuò niè , yòu suí cóng bié shén , shì fèng tā 。 yǐ sè liè jiā hé yóu dà jiā bèi le wǒ yǔ tā men liè zǔ suǒ lì de yuē 。」

Chúng nó quay về sự tội ác của tổ tiên mình, là kẻ đã chẳng khứng nghe lời ta, và theo các thần khác đặng hầu việc. Nhà Y-sơ-ra-ên với nhà Giu-đa đã phạm giao ước mà ta đã lập cùng tổ phụ chúng nó.

Các từ trong câu này