中文圣经

GIÊ-RÊ-MI 18:21

đã biết 0/29
21

gù cǐ , yuàn nǐ jiāng tā men de ér nǚ jiāo yǔ jī huāng hé dāo jiàn ; yuàn tā men de qī wú zǐ , qiě zuò guǎ fù ; yòu yuàn tā men de nán rén bèi sǐ wáng suǒ miè , tā men de shào nián rén zài zhèn shàng bèi dāo jī shā 。

Vậy nên, xin Ngài phó con cái họ cho sự đói kém, và chính mình họ cho quyền gươm dao. Nguyền cho vợ họ mất con và trở nên góa bụa, cho chồng bị chết dịch, cho những người trai tráng bị gươm đánh giữa trận mạc.

Các từ trong câu này