中文圣经

GIÊ-RÊ-MI 18:23

đã biết 0/29
23

yē hé huá a , tā men yào shā wǒ de nà yí qiè jì móu , nǐ dōu zhī dào 。 bú yào shè miǎn tā men de zuì niè , yě bú yào cóng nǐ miàn qián tú mǒ tā men de zuì è , yào jiào tā men zài nǐ miàn qián diē dǎo ; yuàn nǐ fā nù de shí hòu fá bàn tā men 。

Hỡi Đức Giê-hô-va, chính Ngài biết cả mưu chước họ nghịch cùng tôi để giết tôi. Xin đừng tha sự gian ác họ, đừng xóa tội lỗi họ khỏi mắt Ngài; nhưng cho họ vấp ngã trước mặt Ngài; xin Ngài phạt họ trong ngày nổi giận của Ngài!

Các từ trong câu này