中文圣经

MA-LA-CHI 1:10

đã biết 0/30
10

殿

shèn yuàn nǐ men zhōng jiān yǒu yì rén guān shàng diàn mén , miǎn de nǐ men tú rán zài wǒ tán shàng shāo huǒ 。 wàn jūn zhī yē hé huá shuō : wǒ bù xǐ yuè nǐ men , yě bù cóng nǐ men shǒu zhōng shōu nà gòng wù 。

Ước gì trong các ngươi có một người đóng các cửa, hầu cho các ngươi không nhen lửa vô ích nơi bàn thờ ta. Đức Giê-hô-va vạn quân phán: Ta chẳng lấy làm vui lòng nơi các ngươi, và ta chẳng nhận nơi tay các ngươi một của dâng nào hết.

Các từ trong câu này