中文圣经

I CÁC VUA 12:10

đã biết 0/30
10

:「:『使使。』:『

nà tóng tā zhǎng dà de shào nián rén shuō :「 zhè mín duì wáng shuō :『 nǐ fù qīn shǐ wǒ men fù zhòng è , qiú nǐ shǐ wǒ men qīng sōng xiē 。』 wáng yào duì tā men rú cǐ shuō :『 wǒ de xiǎo mǔ zhǐ tou bǐ wǒ fù qīn de yāo hái cū 。

Các gã trai trẻ đồng lớn lên với người đáp rằng: dân sự này đã tâu với vua rằng: Thân phụ vua khiến ách chúng tôi nặng vua hãy làm cho nó ra nhẹ; vua phải đáp lại cùng chúng như vầy: Ngón tay út ta còn lớn hơn lưng của cha ta.

Các từ trong câu này