中文圣经

I CÁC VUA 18:10

đã biết 0/32
10

使

wǒ zhǐ zhe yǒng shēng yē hé huá — nǐ de shén qǐ shì , wú lùn nǎ yì bāng nǎ yì guó , wǒ zhǔ dōu dǎ fā rén qù zhǎo nǐ 。 ruò shuō nǐ méi yǒu zài nà lǐ , jiù bì shǐ nà bāng nà guó de rén qǐ shì shuō , shí zài shì zhǎo bù zhe nǐ 。

Tôi chỉ Giê-hô-va Đức Chúa Trời hằng sống của ông mà thề, chẳng dân nào nước nào mà chủ tôi không sai đến tìm ông và khi người ta đáp rằng: Ê-li không có đây, thì người bắt nước bắt dân ấy thề rằng không ai gặp ông.

Các từ trong câu này