中文圣经

I SA-MU-ÊN 21:2

đã biết 0/30
2

:「:『使。』

dà wèi huí dá jì sī yà xī mǐ lè shuō :「 wáng fēn fù wǒ yí jiàn shì shuō :『 wǒ chāi qiǎn nǐ wěi tuō nǐ de zhè jiàn shì , bú yào shǐ rén zhī dào 。』 gù cǐ wǒ yǐ pài dìng shào nián rén zài mǒu chù děng hòu wǒ 。

Đa-vít đáp cùng thầy tế lễ A-hi-mê-léc rằng: Vua có sai tôi một việc, và dặn rằng: Chớ cho ai biết gì hết về việc ta sai ngươi làm, cũng đừng cho ai biết lịnh ta truyền cho ngươi. Ta đã chỉ định cho các tôi tớ ta một nơi hò hẹn.

Các từ trong câu này