中文圣经

II LỊCH SỬ 20:9

đã biết 0/31
9

殿殿。』

『 tǎng yǒu huò huàn lín dào wǒ men , huò dāo bīng zāi yāng , huò wēn yì jī huāng , wǒ men zài jí nán de shí hòu , zhàn zài zhè diàn qián xiàng nǐ hū qiú , nǐ bì chuí tīng ér zhěng jiù , yīn wèi nǐ de míng zài zhè diàn lǐ 。』

Nếu tai họa giáng trên chúng tôi, hoặc gươm giáo, hoặc sự đoán phạt, hoặc dịch hạch, hay là cơn đói kém, thì chúng tôi sẽ đứng trước đền này và trước mặt Chúa (vì danh Chúa ở trong đền này), mà kêu cầu Chúa trong sự gian nan chúng tôi, thì Chúa sẽ dủ nghe và giải cứu cho.

Các từ trong câu này