中文圣经

II CÁC VUA 7:10

đã biết 0/30
10

:「。」

tā men jiù qù jiào shǒu chéng mén de , gào sù tā men shuō :「 wǒ men dào le yà lán rén de yíng , bú jiàn yì rén zài nà lǐ , yě wú rén shēng , zhǐ yǒu shuān zhe de mǎ hé lǘ , zhàng péng dōu zhào jiù 。」

Chúng liền đi, gọi quân canh cửa thành, thuật cho họ rằng: Chúng tôi có đi đến trại quân Sy-ri, thấy chẳng có ai hết, cũng không nghe tiếng người nào; chỉ thấy những ngựa và lừa đang cột và những trại bỏ lại như cũ.

Các từ trong câu này