中文圣经

II CÁC VUA 7:2

đã biết 0/31
2

:「便使。」:「。」

yǒu yí gè chān fú wáng de jūn zhǎng duì shén rén shuō :「 jí biàn yē hé huá shǐ tiān kāi le chuāng hù , yě bù néng yǒu zhè shì 。」 yǐ lì shā shuō :「 nǐ bì qīn yǎn kàn jiàn , què bù dé chī 。」

Quan cai nâng đỡ vua, đáp với người Đức Chúa Trời rằng: Dầu cho Đức Giê-hô-va mở các cửa sổ trên trời, điều đó há có được sao? Ê-li-sê đáp: Chính mắt ngươi sẽ thấy, nhưng ngươi không đặng ăn đến.

Các từ trong câu này