中文圣经

II PHIA-RƠ 3:16

đã biết 0/30
16

tā yí qiè de xìn shàng yě dōu shì jiǎng lùn zhè shì 。 xìn zhōng yǒu xiē nán míng bái de , nà wú xué wèn 、 bù jiān gù de rén qiáng jiě , rú qiáng jiě bié de jīng shū yí yàng , jiù zì qǔ chén lún 。

Aáy là điều người đã viết trong mọi bức thơ, nói về những sự đó, ở trong có mấy khúc khó hiểu, mà những kẻ dốt nát và tin không quyết đem giải sai ý nghĩa, cũng như họ giải sai về các phần Kinh Thánh khác, chuốc lấy sự hư mất riêng về mình.

Các từ trong câu này