中文圣经

II SA-MU-ÊN 12:18

đã biết 0/31
18

:「?」

dào dì qī rì , hái zi sǐ le 。 dà wèi de chén pú bù gǎn gào sù tā hái zi sǐ le , yīn tā men shuō :「 hái zi hái huó zhe de shí hòu , wǒ men quàn tā , tā shàng qiě bù kěn tīng wǒ men de huà , ruò gào sù tā hái zi sǐ le , qǐ bú gèng jiā yōu shāng ma ?」

Ngày thứ bảy đứa trẻ chết. Các tôi tớ của Đa-vít ngại cho người biết đứa trẻ đã chết; vì họ nói rằng: Lúc đứa trẻ còn sống, chúng tôi có khuyên giải vua, vua không khứng nghe chúng tôi; vậy làm sao chúng tôi lại dám nói cùng vua rằng đứa trẻ đã chết? Có lẽ vua rủi ro!

Các từ trong câu này