中文圣经

ĐA-NIÊN 11:36

đã biết 0/30
36

忿

「 wáng bì rèn yì ér xíng , zì gāo zì dà , chāo guò suǒ yǒu de shén , yòu yòng qí yì de huà gōng jī wàn shén zhī shén 。 tā bì xíng shì hēng tōng , zhí dào zhǔ de fèn nù wán bì , yīn wèi suǒ dìng de shì bì rán chéng jiù 。

Vua sẽ làm theo ý muốn mình; kiêu ngạo và lên mình cao hơn hết các thần; nói những lời lạ lùng nghịch cùng Đức Chúa Trời của các thần. Người sẽ được may mắn cho đến khi cơn thạnh nộ Chúa được trọn, bởi vì điều gì đã có chỉ định thì phải ứng nghiệm.

Các từ trong câu này