中文圣经

SÁNG THẾ 20:13

—
13

当 神叫我离开父家、飘流在外的时候,我对她说:『我们无论走到什么地方,你可以对人说:他是我的哥哥;这就是你待我的恩典了。』」

dāng shén jiào wǒ lí kāi fù jiā 、 piāo liú zài wài de shí hou , wǒ duì tā shuō :『 wǒ men wú lùn zǒu dào shén me dì fang , nǐ kě yǐ duì rén shuō : tā shì wǒ de gē ge ; zhè jiù shì nǐ dài wǒ de ēn diǎn le 。』」

Khi Đức Chúa Trời làm cco tôi pưu lạc xa nhà cha, thì tôi có nói với nàng rằng: Nầy là ơn của ngươi sẽ làm cho ta: Hễ chỗ nào chúng ta sẽ đi đến, hãy nói về ta: Aáy là anh tôi.

Các từ trong câu này