中文圣经

Ê-SAI 61:3

—
3

赐华冠与锡安悲哀的人,代替灰尘; 喜乐油代替悲哀; 赞美衣代替忧伤之灵; 使他们称为「公义树」, 是耶和华所栽的,叫他得荣耀。

cì huá guān yǔ xī ān bēi āi de rén , dài tì huī chén ; xǐ lè yóu dài tì bēi āi ; zàn měi yī dài tì yōu shāng zhī líng ; shǐ tā men chēng wéi 「 gōng yì shù 」, shì yē hé huá suǒ zāi de , jiào tā dé róng yào 。

đặng ban mão hoa cho kẻ buồn rầu ở Si-ôn thay vì tro bụi, ban dầu vui mừng thay vì tang chế, ban áo ngợi khen thay vì lòng nặng nề; hầu cho những kẻ ấy được xưng là cây của sự công bình, là cây Đức Giê-hô-va đã trồng để được vinh hiển.

Các từ trong câu này