中文圣经

GIÊ-RÊ-MI 1:3

đã biết 0/31
3

西西西

cóng yóu dà wáng yuē xī yà de ér zi yuē yǎ jìng zài wèi de shí hòu , zhí dào yóu dà wáng yuē xī yà de ér zi xī dǐ jiā zài wèi de mò nián , jiù shì shí yī nián wǔ yuè jiān yē lù sā lěng rén bèi lǔ de shí hòu , yē hé huá de huà yě cháng lín dào yē lì mǐ 。

lại có phán cùng người trong đời Giê-hô-gia-kim, con trai Giô-si-a, vua Giu-đa, cho đến cuối năm thứ mười một đời vua Sê-đê-kia, con trai Giô-si-a, vua Giu-đa, tức là năm mà Giê-ru-sa-lem bị bắt làm phu tù trong tháng thứ năm.

Các từ trong câu này