中文圣经

GIÊ-RÊ-MI 20:11

đã biết 0/30
11

rán ér , yē hé huá yǔ wǒ tóng zài , hǎo xiàng shèn kě pà de yǒng shì 。 yīn cǐ , bī pò wǒ de bì dōu bàn diē , bù néng dé shèng ; tā men bì dà dà méng xiū , jiù shì shòu yǒng bú wàng jì de xiū rǔ , yīn wèi tā men xíng shì méi yǒu zhì huì 。

Nhưng Đức Giê-hô-va ở với tôi như một tay anh hùng đáng khiếp; nên những kẻ bắt bớ tôi sẽ vấp ngã, sẽ chẳng thắng hơn. Vì họ ăn ở chẳng khôn, thì sẽ chịu sỉ nhục rất lớn, tức là sự hổ nhuốc đời đời chẳng hề quên được.

Các từ trong câu này