中文圣经

GIÊ-RÊ-MI 20:10

đã biết 0/34
10

wǒ tīng jiàn le xǔ duō rén de chán bàng , sì wéi dōu shì jīng xià ; jiù shì wǒ zhī jǐ de péng yǒu yě dōu kuī tàn wǒ , yuàn wǒ diē dǎo , shuō : gào tā ba , wǒ men yě yào gào tā ! huò zhě tā bèi yǐn yòu , wǒ men jiù néng shèng tā , zài tā shēn shàng bào chóu 。

Tôi có nghe những lời chế nhạo của nhiều người, kinh hãi mọi bề. Những bạn hữu thiết nghĩa của tôi trông cho tôi vấp ngã, đều nói rằng: Hãy cáo nó, và chúng ta cũng sẽ cáo nó; có lẽ nó sẽ chịu khuyên dỗ, thì chúng ta sẽ thắng nó, và trả thù nó.

Các từ trong câu này