中文圣经

MÁC 6:2

đã biết 0/31
2

:「

dào le ān xī rì , tā zài huì táng lǐ jiào xùn rén 。 zhòng rén tīng jiàn , jiù shèn xī qí , shuō :「 zhè rén cóng nǎ lǐ yǒu zhè xiē shì ne ? suǒ cì gěi tā de shì shén me zhì huì ? tā shǒu suǒ zuò de shì hé děng de yì néng ne ?

Đến ngày Sa-bát, Ngài bắt đầu dạy dỗ trong nhà hội; thiên hạ nghe Ngài, lấy làm lạ mà nói rằng: Người bởi đâu được những điều nầy? Sự khôn sáng mà người được ban cho là gì, và thể nào tay người làm được những phép lạ dường ấy?

Các từ trong câu này