中文圣经

MI-CA 7:10

đã biết 0/31
10

nà shí wǒ de chóu dí , jiù shì céng duì wǒ shuō 「 yē hé huá — nǐ shén zài nǎ lǐ 」 de , tā yí kàn jiàn zhè shì jiù bèi xiū kuì zhē gài 。 wǒ bì qīn yǎn jiàn tā zāo bào ; tā bì bèi jiàn tà , rú tóng jiē shàng de ní tǔ 。

Kẻ thù ta sẽ thấy sự ấy và sẽ bị xấu hổ. Nó là kẻ đã bảo ta rằng: Chớ nào Giê-hô-va Đức Chúa Trời ngươi ở đâu? Mắt ta sẽ thấy sự ta ước ao xuống trên nó; nay nó sẽ bị giày đạp như bùn ngoài đường.

Các từ trong câu này